Tri Trung

Học thuật
Thân thiện
Tri Trung

Trẻ em chơi đùa trên cánh đồng ở Tri Trung.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Tri Trung" tên gọi của một thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Tây (trước đây). Đây một địa danh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi quê gốc Tri Trung. (Gia đình tôi quê gốc Tri Trung.)
    • Tri Trung trước đây thuộc tỉnh Tây, nay thuộc thành phố Nội. ( Tri Trung trước đây thuộc tỉnh Tây, nay thuộc thành phố Nội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về Tri Trung": chỉ hành động trở về địa phương Tri Trung.

    • Cuối tuần này tôi sẽ về Tri Trung thăm ông bà. (Cuối tuần này tôi sẽ về Tri Trung thăm ông bà.)
  • "Người Tri Trung": dùng để chỉ người quê quán, nguyên quán hoặc nơi sinh sống tại Tri Trung.

    • Anh ấy người Tri Trung chính gốc. (Anh ấy người Tri Trung chính gốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Phú Xuyên (Danh từ riêng): tên huyện, đơn vị hành chính cấp trên trực tiếp của Tri Trung.
  • Tây (Danh từ riêng): tên tỉnh (nay đã sáp nhập vào Nội), đơn vị hành chính cấp trên của huyện Phú Xuyên Tri Trung.
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh: tên gọi của một nơi chốn, một vùng đất cụ thể. (Tuy nhiên, "Tri Trung" một danh từ riêng nên không từ đồng nghĩa hoàn toàn chính xác về mặt địa danh).
Thông tin hành chính liên quan
  • Thuộc huyện: Phú Xuyên.
  • Thuộc tỉnh (): Tây.
  • Tình trạng hiện tại: Sau khi tỉnh Tây sáp nhập vào Thủ đô Nội (năm 2008), Tri Trung hiện một đơn vị hành chính thuộc huyện Phú Xuyên, thành phố Nội.
Tri Trung

Trẻ em chơi đùa trên cánh đồng ở Tri Trung.

  1. () h. Phú Xuyên, t. Tây

Từ gần giống